Câu tiếng Anh có từ “menacing”
124 câu thật có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: menacing nghĩa là đe dọa. menacing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ menacing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The latest advices represent the danger as less menacing than was feared.
Từ trong câu: menacing, late, advice, represent, danger, less, fear
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I decided that frivolity was the best way out of a situation that had suddenly become menacing.
Từ trong câu: menacing, decide, best, way, out, situation, suddenly, become
Simeon Strunsky, Post-Impressions: An Irresponsible Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #40232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The spoliation of the civil rights of the Negro is one of the most menacing features in our politics.
Từ trong câu: menacing, civil, right, feature, politics
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 03, March, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15362. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A year ago there was another revolution in France, and a republic was again established of the most menacing character.
Từ trong câu: menacing, year, ago, another, revolution, republic, again, establish
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng menacing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ menacing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menacing trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ menacing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menacing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menacing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menacing: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.