Câu tiếng Anh có từ “menacing”
126 câu thật có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: menacing nghĩa là đe dọa. menacing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ menacing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It might be accidental, no doubt, certainly, but it was a menacing accident.
Từ trong câu: menacing, accidental, doubt, certainly, accident
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Where angels might have sat enthroned, devils lurked, and glared out menacing.
Từ trong câu: menacing, sit, out
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the drive homeward May remained oddly silent; through the darkness, he still felt her enveloped in her menacing blush.
Từ trong câu: homeward, menacing, drive, remain, silent, darkness, still, feel
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng menacing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ menacing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menacing trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ menacing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menacing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menacing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menacing: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.