Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “menacing”

126 câu thật có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menacing nghĩa là đe dọa. menacing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ menacing

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The menacing danger can only be met by a regular supply of sufficient fodder.

    Từ trong câu: menacing, danger, meet, regular, supply, sufficient

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The policeman hadn't made, as far as you could see, any menacing gestures toward him?

    Từ trong câu: menacing, policeman, make, far, see, gesture, toward

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had no idea what could have moved that table, but it hadn’t actually felt menacing.

    Từ trong câu: menacing, idea, move, table, actually, feel

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Should "normal" be equated with average?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216913 (bản sửa đổi 2010449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In conscience, I cannot kill him; and yet,” added he, with a coldly menacing expression, “he annoys me.

    Từ trong câu: menacing, conscience, can, kill, add, expression, annoy

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the Knight denied all steadfastly, until Serguidi produced a letter, saying in a menacing tone: "Can you deny this?"

    Nhưng Hiệp sĩ kiên quyết phủ nhận tất cả, cho đến khi Serguidi đưa ra một lá thư với giọng đe dọa: "Bạn có thể phủ nhận điều này không?"

    Từ trong câu: menacing, deny, until, produce, letter, say, tone

    Francesco Domenico Guerrazzi, Isabella Orsini: A Historical Novel of the Fifteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #46967. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Zumalacarregui, on the other hand, with Valdes and his formidable army menacing him on all sides, could spare but little time to play the courtier.

    Từ trong câu: menacing, hand, formidable, army, side, spare, little, time

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng menacing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
menacing gestures74 lần
menacing attitude163 lần
menacing gesture129 lần
menacing growl24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menacing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menacing trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menacing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menacing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menacing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menacing: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.