E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “menacing”

82 câu thật có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menacing nghĩa là đe dọa. menacing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ menacing

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng menacing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
menacing gestures74 lần
menacing attitude163 lần
menacing gesture129 lần
menacing growl24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menacing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menacing trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menacing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menacing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menacing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menacing: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.