Câu tiếng Anh có từ “maverick”
65 câu thật có từ maverick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maverick nghĩa là lập dị. maverick là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who exhibits great independence in thought and action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maverick
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The story centers on rockhopper penguin teenager Cody Maverick, a surfer, as he enters his first professional competition.
Từ trong câu: maverick, story, center, penguin, teenager, enter, first, professional
«Surf's Up (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75257 (bản sửa đổi 10481716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cautious rustler would purchase a few head of cattle and add to the number by capturing stray mavericks.
Từ trong câu: maverick, cautious, purchase, head, cattle, add, number, capture
Jacques W. Redway, Commercial Geography A Book for High Schools, Commercial Courses, and Business Colleges. Nguồn: Project Gutenberg #24884. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Comments: The Maverick K-bot is very effective at taking out anything that isn't air or long-ranged based.
Từ trong câu: maverick, comment, effective, take, out, anything, air, long
«Total Annihilation/Units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428543 (bản sửa đổi 3930802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Just passin’ out word that the cattle association is goin’ to take charge of all mavericks from now on.”
Từ trong câu: maverick, out, word, cattle, association, go, take, charge
W. C. Tuttle, The sheriff of Sun-Dog. Nguồn: Project Gutenberg #78757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you don’t know what maverick means I’ll save you the trouble of looking the word up in the dictionary.
Từ trong câu: maverick, know, mean, save, trouble, look, word, up
Holman Day, Where Your Treasure Is: Being the Personal Narrative of Ross Sidney, Diver. Nguồn: Project Gutenberg #55360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was an underbred maverick, with sharp eyes of watery blue, a thin mustache, large teeth, and no chin worth noticing.
Từ trong câu: maverick, mustache, sharp, eye, blue, thin, large, tooth
Sinclair Lewis, The Job: An American Novel. Nguồn: Project Gutenberg #25474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But why I asked was this: if Miss Fuller's quite satisfied about you, she'll probably put her maverick brother in your charge.
Từ trong câu: maverick, ask, miss, quite, satisfied, probably, put, brother
Harold Bindloss, Brandon of the Engineers. Nguồn: Project Gutenberg #25923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the "maverick" Nimzowitsch defence, Black postpones contesting the centre with pawns, usually to strike back after White has expanded some more.
Từ trong câu: maverick, defence, black, postpone, contest, center, usually, strike
«Chess Opening Theory/1. e4/1...Nc6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102148 (bản sửa đổi 4663094). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They discussed everything from the latest make of cartridges and revolvers to the best way to rope a steer and brand a maverick.
Từ trong câu: maverick, discuss, everything, late, make, cartridge, best, way
Clarence Young, Jack Ranger's Western Trip; Or, from Boarding School to Ranch and Range. Nguồn: Project Gutenberg #7496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. SAMUEL MAVERICK, of Pendleton, S. C., who is still living, assisted in packing the first bale of cotton ever sent from the United States to Liverpool.
Từ trong câu: maverick, mr, be, still, live, assist, pack, first
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maverick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| maverick narkom | 45 lần |
| dallas maverick | 40 lần |
| omaha maverick | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maverick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maverick trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ maverick hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maverick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maverick gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maverick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maverick: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.