Câu tiếng Anh có từ “maverick”
65 câu thật có từ maverick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maverick nghĩa là lập dị. maverick là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who exhibits great independence in thought and action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maverick
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"Maverick, I saw it all, and I can swear it was self-defense."
Từ trong câu: maverick, saw, swear, self, defense
Mary Hallock Foote, The Cup of Trembling, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #36625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He called himself a maverick, and referred to his running mate as a maverick as well.
Từ trong câu: maverick, call, himself, refer, run, mate, well
«McCain and Obama face off in U.S. presidential candidate debate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=113891 (bản sửa đổi 4821835). · English Wikinews · CC BY 2.5
Maverick, too, had met that glance, and he trembled like a leaf.
Từ trong câu: maverick, meet, glance, tremble, like, leaf
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maverick accompanied me on every surveying expedition I made, following my tracings and examining my notes.
Từ trong câu: maverick, accompany, every, survey, expedition, make, follow, trace
Anson Mills, My Story. Nguồn: Project Gutenberg #56612. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also played four years with the Minnesota State Mavericks of the Western Collegiate Hockey Association (WCHA).
Từ trong câu: maverick, play, four, year, state, western, hockey, association
«Walker Duehr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269852 (bản sửa đổi 11010415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"McIntyre says to bring that maverick over to the camp, and we'll kill her there," he reported.
Từ trong câu: maverick, bring, camp, kill, report
George Bird Grinnell, Jack the Young Cowboy: An Eastern Boy's Experiance on a Western Round-up. Nguồn: Project Gutenberg #47399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It all comes," he continued in further elucidation of mavericks, "when cattle brands is first invented in Texas.
“Tất cả đều đến,” ông tiếp tục làm sáng tỏ thêm những vấn đề không theo quy luật, “khi nhãn hiệu gia súc lần đầu tiên được phát minh ở Texas.
Từ trong câu: maverick, come, continue, further, cattle, brand, first, invent
Alfred Henry Lewis, Wolfville Days. Nguồn: Project Gutenberg #3667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One day I was riding the range with a newly hired cowboy, and we came upon a maverick.
Từ trong câu: maverick, day, ride, range, newly, hire, come
Theodore Roosevelt, History as literature, and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #75294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But why I asked was this: if Miss Fuller's quite satisfied about you, she'll probably put her maverick brother in your charge.
Từ trong câu: maverick, ask, miss, quite, satisfied, probably, put, brother
Harold Bindloss, Brandon of the Engineers. Nguồn: Project Gutenberg #25923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They discussed everything from the latest make of cartridges and revolvers to the best way to rope a steer and brand a maverick.
Từ trong câu: maverick, discuss, everything, late, make, cartridge, best, way
Clarence Young, Jack Ranger's Western Trip; Or, from Boarding School to Ranch and Range. Nguồn: Project Gutenberg #7496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maverick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| maverick narkom | 45 lần |
| dallas maverick | 40 lần |
| omaha maverick | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maverick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maverick trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ maverick hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maverick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maverick gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maverick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maverick: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.