Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maverick”

65 câu thật có từ maverick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maverick nghĩa là lập dị. maverick là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who exhibits great independence in thought and action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maverick

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They discussed everything from the latest make of cartridges and revolvers to the best way to rope a steer and brand a maverick.

    Từ trong câu: maverick, discuss, everything, late, make, cartridge, best, way

    Clarence Young, Jack Ranger's Western Trip; Or, from Boarding School to Ranch and Range. Nguồn: Project Gutenberg #7496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have made this year one of the most breathtaking, and stunning, maverick years in American cinema, thank you."

    Từ trong câu: breathtaking, make, year, stun, maverick, cinema, thank

    «2006 Oscars handed out at Kodak Theatre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35000 (bản sửa đổi 4812328). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng maverick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maverick narkom45 lần
dallas maverick40 lần
omaha maverick6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maverick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maverick trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ maverick hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maverick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maverick gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maverick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maverick: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.