Câu tiếng Anh có từ “liar”
144 câu thật có từ liar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liar nghĩa là kẻ nói dối. liar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who has lied or who lies repeatedly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liar
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The court has found that Spanton did not lie, she is not a liar.
Từ trong câu: liar, court, find, lie
«Paris court jails two police in high-profile rape case», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2861279 (bản sửa đổi 4823937). · English Wikinews · CC BY 2.5
I've met some derned good liars in my time, but you beat the lot.
Từ trong câu: liar, meet, good, time, beat, lot
J. Storer Clouston, Simon. Nguồn: Project Gutenberg #26306. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have often heard it said with truth that a liar should have a good memory.
Từ trong câu: liar, often, hear, truth, good, memory
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For if this is your meaning I should answer, that there have been plenty of liars in all ages.
Từ trong câu: liar, mean, answer, plenty, age
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They did not seem to regard them as liars and impostors, else they would doubtless have charged them with the fraud.
Từ trong câu: liar, seem, regard, else, charge, fraud
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 8, August, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28669. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I really have seen brave men here, but the man who says he wants to get shot is simply a liar.
Từ trong câu: liar, really, see, brave, man, want, get, shot
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, Eusebius, we cannot go into society, and pronounce persons whom we have ever respected all at once to be cheats and liars.
Từ trong câu: liar, now, can, go, society, pronounce, person, ever
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Socrates supposes him to mean that falsehood is impossible, to which his own answer would be, that there has never been a lack of liars.
Từ trong câu: liar, suppose, mean, impossible, answer, never, lack
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I have been a liar, and among liars from a little child,” said the girl after another interval of silence, “but I will take your words.”
Từ trong câu: liar, among, little, child, girl, another, interval, silence
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I think I can rely on you, citoyen soldiers,” laughed Chauvelin, maliciously, “to give this old liar the best and soundest beating he has ever experienced.
Từ trong câu: maliciously, rely, liar, experienced, think, soldier, laugh, give
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pathological liar | 25 lần |
| biggest liar | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liar trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ liar hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liar: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.