Câu tiếng Anh có từ “liar”
139 câu thật có từ liar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liar nghĩa là kẻ nói dối. liar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who has lied or who lies repeatedly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liar
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“You will pardon me,” he said, “but I came here expecting to find a liar.
Từ trong câu: liar, pardon, come, expect, find
W. Holt-White, The Crime Club. Nguồn: Project Gutenberg #46566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Shall we say it will not come, and call God a liar?"
Từ trong câu: liar, come, call, god
Hall, Sir Caine, The White Prophet, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #52343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will depart to-morrow, for America, with your daughter; for your wife is dead, you abominable liar.
Từ trong câu: liar, depart, daughter, wife, dead
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“He’s a liar born, and he’ll die a liar.
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Plant's a reckless speculator and a liar, and he'll wake up some day worth half a million less than nothing.
Từ trong câu: liar, wake, up, day, worth, half, million, less
Morley Roberts, Lady Penelope. Nguồn: Project Gutenberg #45648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After all, a degree of suspicion will attach to each of them, from the consideration that they are all avowed liars.
Từ trong câu: liar, degree, suspicion, attach, consideration
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It assumes a liar will find it increasingly difficult to keep all the lies consistent and will eventually break down and confess.
Từ trong câu: liar, assume, find, increasingly, difficult, keep, lie, consistent
«Interrogation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531644 (bản sửa đổi 10941275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I have been a liar, and among liars from a little child,” said the girl after another interval of silence, “but I will take your words.”
Từ trong câu: liar, among, little, child, girl, another, interval, silence
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Liars attempt to impose their will on us.
Từ trong câu: impose, liar, attempt
«Facing Facts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218813 (bản sửa đổi 2796620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Discerning no opportunity to promote his interest, tickle his vanity or feed a grudge, the habitual liar will tell the truth.
Từ trong câu: tickle, opportunity, promote, interest, vanity, feed, habitual, liar
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pathological liar | 25 lần |
| biggest liar | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liar trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ liar hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liar: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.