Câu tiếng Anh có từ “liar”
144 câu thật có từ liar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liar nghĩa là kẻ nói dối. liar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who has lied or who lies repeatedly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liar
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Then she comments that Odysseus is indeed a master liar (which is a compliment).
Từ trong câu: liar, comment, indeed, master, compliment
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Book 13», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268553 (bản sửa đổi 2240925). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All liars shall have their part in the lake which burneth with fire and brimstone.
Từ trong câu: liar, brimstone, part, lake, fire
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is a more complicated liar paradox which is not self-referential.
Từ trong câu: liar, complicate, paradox, self
«Quine (computing)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247471 (bản sửa đổi 9440355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The habitual liar lives in a world in which he or she imagines that truth is something they can manufacture.
Từ trong câu: liar, habitual, life, world, imagine, truth, something, manufacture
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Socrates supposes him to mean that falsehood is impossible, to which his own answer would be, that there has never been a lack of liars.
Từ trong câu: liar, suppose, mean, impossible, answer, never, lack
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, he could not conceal his being a liar from Vespasian, who condemned him to die; according to which sentence he was put to death.
Từ trong câu: liar, however, conceal, condemn, die, accord, sentence, put
Flavius, 38?-100? Josephus, The Life of Flavius Josephus. Nguồn: Project Gutenberg #2846. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Bible says that "all liars shall have their part in the lake which burneth with fire and brimstone."
Từ trong câu: brimstone, liar, part, lake, fire
Anna Marie Miles, The Key to Peace. Nguồn: Project Gutenberg #12188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Something wonderful happened--or the man's a champion liar, which is the more probable supposeetion.
Từ trong câu: probable, champion, something, wonderful, happen, liar
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Snyman is not popular in Mafeking, the inhabitants of which look upon him as a combination of liar, fanatic and woman killer, and, generally speaking, an infernal nuisance.
Từ trong câu: killer, popular, inhabitant, look, combination, liar, fanatic, woman
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In my hand I held the tract containing the sudden death of the Liar, to which narrative my attention had been pointed as to an appropriate warning.
Từ trong câu: appropriate, tract, warning, hand, hold, contain, sudden, death
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pathological liar | 25 lần |
| biggest liar | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liar trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ liar hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liar: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.