Câu tiếng Anh có từ “liar”
144 câu thật có từ liar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liar nghĩa là kẻ nói dối. liar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who has lied or who lies repeatedly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liar
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I had sinned against God and was still a liar and a thief.
Từ trong câu: liar, sin, god, still, thief
Anna Marie Miles, The Key to Peace. Nguồn: Project Gutenberg #12188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And a very fine liar he had become.
Từ trong câu: liar, fine, become
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Martyrs or Malignants? Some Nineteenth-century Portrayals of Elizabethan Catholics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481095 (bản sửa đổi 4610978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cornith knew now that she was not only a liar, but the most sincere and conscientious person he had ever known.
Từ trong câu: liar, conscientious, sincere, know, now, person, ever
Hal Annas, Maid: To Order. Nguồn: Project Gutenberg #65101. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At two the mules had not arrived, and we declared the Jefe a liar.
Từ trong câu: mule, liar, arrive, declare
William Tufts Brigham, Guatemala. Nguồn: Project Gutenberg #70929. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
During a game of billiards he had been called a cheat, a liar and a scoundrel.
Từ trong câu: billiards, liar, game, call, cheat
«Frederick Pottinger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137590 (bản sửa đổi 10478796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But self-convicted she stood for what she was, a consummate mistress of deceit—a liar as she had always been.
Từ trong câu: deceit, self, convict, stand, liar, always
E. M. Hull, The Desert Healer. Nguồn: Project Gutenberg #59199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In my hand I held the tract containing the sudden death of the Liar, to which narrative my attention had been pointed as to an appropriate warning.
Từ trong câu: appropriate, tract, warning, hand, hold, contain, sudden, death
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pathological liar | 25 lần |
| biggest liar | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liar trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ liar hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liar: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.