E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liar”

118 câu thật có từ liar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liar nghĩa là kẻ nói dối. liar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who has lied or who lies repeatedly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liar

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • All liars shall have their part in the lake which burneth with fire and brimstone.

    Từ trong câu: liar, brimstone, part, lake, fire

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was, we are told, a fanatic, a visionary, a tyrant, a buccaneer, a liar, and a slave-trader.

    Từ trong câu: liar, buccaneer, fanatic, tell, tyrant, slave, trader

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Bible says that "all liars shall have their part in the lake which burneth with fire and brimstone."

    Từ trong câu: brimstone, liar, part, lake, fire

    Anna Marie Miles, The Key to Peace. Nguồn: Project Gutenberg #12188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Historians are privileged liars"--this is a truism as valid to-day as when expressed by its brilliant creator.

    Từ trong câu: truism, valid, liar, privileged, historian, privilege, day, express

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng liar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pathological liar25 lần
biggest liar58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liar trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ liar hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liar: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.