Câu tiếng Anh có từ “liar”
144 câu thật có từ liar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ liar
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He says that the whole congregation would accuse him of being a liar."
Từ trong câu: liar, whole, accuse
Anthony Trollope, The Landleaguers. Nguồn: Project Gutenberg #30606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The liar, the cheat, the libertine they painted would have had no heart to break.
Từ trong câu: liar, cheat, paint, heart, break
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At all events, I would not have told, for Panoria's sake, who is not a liar."
Từ trong câu: liar, event, tell, sake
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would only have put me down as a liar too."
H. Fielding, The Hearts of Men. Nguồn: Project Gutenberg #36772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They did not seem to regard them as liars and impostors, else they would doubtless have charged them with the fraud.
Từ trong câu: liar, seem, regard, else, charge, fraud
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 8, August, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28669. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would scorn to be a liar, I would choose to be open in all things, I would try to fight the world honestly.
Từ trong câu: liar, scorn, choose, open, thing, try, fight, world
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Socrates supposes him to mean that falsehood is impossible, to which his own answer would be, that there has never been a lack of liars.
Từ trong câu: liar, suppose, mean, impossible, answer, never, lack
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pathological liar | 25 lần |
| biggest liar | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liar trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ liar hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liar: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.