Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liar”

144 câu thật có từ liar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liar nghĩa là kẻ nói dối. liar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who has lied or who lies repeatedly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liar

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • To discern whether Jesus was the biggest liar in history, or the Son of God.

    Từ trong câu: liar, whether, big, history, son, god

    «Study of Mark/Background», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53578 (bản sửa đổi 1789636). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mills, Morrell had the reputation among his contemporaries as "the biggest liar in the Southern Ocean".

    Từ trong câu: liar, mill, reputation, among, contemporary, big, southern, ocean

    «New South Greenland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270490 (bản sửa đổi 10984279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The biggest liar in America could not do justice to the existing condition of affairs there.

    Từ trong câu: liar, big, justice, exist, condition, affair

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "This is to signify that Moric Endem is the greatest liar in Europe; but none the worse for that.

    Từ trong câu: liar, signify, great, none, bad

    G. P. R., 1801?-1860 James, The Man-at-Arms; or, Henry De Cerons. Volumes I and II. Nguồn: Project Gutenberg #50855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are the biggest liars of the world.

    Từ trong câu: liar, big, world

    «European Union gives Iran two more weeks to comply with UN resolution», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=49151 (bản sửa đổi 1975619). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Cornith knew now that she was not only a liar, but the most sincere and conscientious person he had ever known.

    Từ trong câu: liar, conscientious, sincere, know, now, person, ever

    Hal Annas, Maid: To Order. Nguồn: Project Gutenberg #65101. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I think I can rely on you, citoyen soldiers,” laughed Chauvelin, maliciously, “to give this old liar the best and soundest beating he has ever experienced.

    Từ trong câu: maliciously, rely, liar, experienced, think, soldier, laugh, give

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng liar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pathological liar25 lần
biggest liar58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liar trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ liar hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liar: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.