E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liar”

121 câu thật có từ liar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liar nghĩa là kẻ nói dối. liar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who has lied or who lies repeatedly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liar

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I really have seen brave men here, but the man who says he wants to get shot is simply a liar.

    Từ trong câu: liar, really, see, brave, man, want, get, shot

    Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lonely liar says that the king fell ill and died long ago, and that the key to Eyeglass library was lost.

    Từ trong câu: liar, lonely, king, fall, ill, die, long, ago

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Zora Seas and Jabu-Jabu's Belly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434076 (bản sửa đổi 4442218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He should keep up that character of the affair now, or make a liar of himself, both as to the past and his feelings.

    Từ trong câu: liar, keep, up, character, affair, now, make, himself

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng liar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pathological liar25 lần
biggest liar58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liar trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ liar hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liar: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.