Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leisure”

306 câu thật có từ leisure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leisure nghĩa là giải trí. leisure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: time available for ease and relaxation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leisure

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng leisure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ample leisure225 lần
leisure hours1.112 lần
leisure moments376 lần
leisure activities130 lần
leisure to reflect130 lần
repent at leisure76 lần
abundant leisure79 lần
leisure to examine105 lần
plenty of leisure178 lần
leisure to attend131 lần
leisure to observe123 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leisure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leisure trong kho câu?
Kho câu có 306 câu có từ leisure hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leisure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leisure gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leisure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leisure: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.