Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leisure”

304 câu thật có từ leisure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leisure nghĩa là giải trí. leisure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: time available for ease and relaxation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leisure

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

    Từ hay đi cùng leisure

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    ample leisure225 lần
    leisure hours1.112 lần
    leisure moments376 lần
    leisure activities130 lần
    leisure to reflect130 lần
    repent at leisure76 lần
    abundant leisure79 lần
    leisure to examine105 lần
    plenty of leisure178 lần
    leisure to attend131 lần
    leisure to observe123 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ leisure

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leisure trong kho câu?
    Kho câu có 304 câu có từ leisure hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leisure?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leisure: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.