Câu tiếng Anh có từ “left”
258 câu thật có từ left hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: left nghĩa là trái. left là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: location near or direction toward the left side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ left
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
It must have happened only just after we had left off work!
Từ trong câu: left, happen, leave, off, work
Berta Ruck, A land-girl's love story. Nguồn: Project Gutenberg #74644. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The window must always be left open for them, always, always.”
Từ trong câu: left, window, always, leave, open
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We must make haste before your aunt comes,” said she, as she glided out of the open lattice and left it swinging.
Từ trong câu: left, haste, aunt, swing, make, come, out, open
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still, I must write to somebody, and the only choice left me is you.
Từ trong câu: only, left, somebody, choice, write, still, leave
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It’s the third turning on the left hand from the jail doors—that’s the way we must go.”
Từ trong câu: leave, left, third, turning, jail, way, turn, hand
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That kind of measure must have left me: they couldn’t have lasted as they actually appeared to me to last.
Từ trong câu: must, leave, left, last, measure, appear, actually, kind
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With his left arm he strained me to his bosom, so that I thought I must be crushed or stifled.
Từ trong câu: leave, strain, left, thought, arm, think
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think ‘the gang’ must have left the neighbourhood, for one does not hear any more of their violence and robbery now.”
Từ trong câu: gang, leave, neighbourhood, left, does, one, neighborhood, any
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So much must suffice to indicate the essential features of the religion which would be left us after the elimination of the supernatural.
Từ trong câu: must, leave, suffice, left, supernatural, feature, elimination, essential
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When I come back to it, I never have to remind it of anything; I begin just where I left off.”
Từ trong câu: begin, leave, anything, where, left, just, never, come
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This morning when I left the asylum I felt so ashamed because I had to wear this horrid old wincey dress.
Từ trong câu: so, the, feel, this, because, left, wear, to
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ left
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ left trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ left hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ left xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ left gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ left?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ left: Quá khứ đơn (112 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.