E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “left”

70 câu thật có từ left hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: left nghĩa là trái. left là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or located on or directed toward the side of the body to the west when facing north. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It must have happened only just after we had left off work!

    Từ trong câu: left, happen, leave, off, work

    Berta Ruck, A land-girl's love story. Nguồn: Project Gutenberg #74644. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is there anything left in the bottle, Rex, dear boy?"

    Từ trong câu: left, bottle, anything, leave, dear, boy

    Harry Pick, Next year. Nguồn: Project Gutenberg #73709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My post was right out in front, and I was the only man left in it.

    Từ trong câu: leave, post, left, front, right, out, man

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you know the name of the street it turned onto when it made the left turn?

    Từ trong câu: leave, know, left, onto, turn, do, when, name

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have left me nothing but two or three beds, and these, they do say, but for a time.

    Từ trong câu: bed, three, leave, left, these, nothing, me, two

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ left

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ left trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ left hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ left xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ left gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ left?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ left: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.