Câu tiếng Anh có từ “left”
70 câu thật có từ left hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: left nghĩa là trái. left là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or located on or directed toward the side of the body to the west when facing north. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ left
It left my possession some days ago and will probably never come into it again.”
Từ trong câu: ago, left, possession, probably, leave, day, never, come
Edmund Snell, The crimson butterfly. Nguồn: Project Gutenberg #78222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He, therefore, left us sometime ago, but our hopes are high that in a very short time he will come home to the Holy Land.
Từ trong câu: time, home, left, short, therefore, sometime, hope, holy
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ left
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ left trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ left hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ left xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ left gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ left?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ left: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.