Câu tiếng Anh có từ “left”
279 câu thật có từ left hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: left nghĩa là trái. left là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: location near or direction toward the left side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ left
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Is there nothing left of that love, Percy . . . which might help you . . . to bridge over that sad estrangement?”
Từ trong câu: left, bridge, sad, nothing, leave, love, help
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is there anything left in the bottle, Rex, dear boy?"
Từ trong câu: left, bottle, anything, leave, dear, boy
Harry Pick, Next year. Nguồn: Project Gutenberg #73709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do you know the name of the street it turned onto when it made the left turn?
Từ trong câu: leave, know, left, onto, turn, do, when, name
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had anybody left him a fortune? or had he met one of the shining ones walking among the hollies in that early dawn?
Từ trong câu: leave, walk, early, left, him, fortune, dawn, walking
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Would it not be better,” he said a little sharply, “to discuss further the details of our project, now that the spy has left us?”
Từ trong câu: sharply, leave, now, left, our, us, would, detail
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ left
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ left trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ left hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ left xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ left gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ left?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ left: Quá khứ đơn (119 câu), Câu phủ định (52 câu), Quá khứ hoàn thành (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.