Câu tiếng Anh có từ “left”
258 câu thật có từ left hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: left nghĩa là trái. left là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: location near or direction toward the left side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ left
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
With proper assistance, you might have left off at seven.”
Từ trong câu: left, proper, assistance, seven, leave, off
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is there nothing left of that love, Percy . . . which might help you . . . to bridge over that sad estrangement?”
Từ trong câu: left, bridge, sad, nothing, leave, love, help
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But then there won’t be any room left at all—any room for somebody you may want to invite.”
Từ trong câu: left, somebody, room, leave, want, invite
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I thought of Elizabeth, of my father, and of Clerval—all left behind, on whom the monster might satisfy his sanguinary and merciless passions.
Từ trong câu: left, monster, behind, think, father, leave, satisfy, passion
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You might have left something there that the police hadn’t found--a letter, or something of the sort.
Từ trong câu: letter, left, leave, something, police, find, sort
Floyd Dell, An unmarried father. Nguồn: Project Gutenberg #78732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She turned her back straight upon Miss Miller and left her to depart with what grace she might.
Từ trong câu: straight, leave, left, upon, turn, depart, what, might
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You may go,” said the King, and the Hatter hurriedly left the court, without even waiting to put his shoes on.
Từ trong câu: wait, court, left, hurriedly, may, shoe, go, king
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Barrymore it might possibly have been, but we had left him behind us, and I am certain that he could not have followed us.
Từ trong câu: certain, leave, possibly, left, behind, follow
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ left
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ left trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ left hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ left xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ left gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ left?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ left: Quá khứ đơn (112 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.