Câu tiếng Anh có từ “left”
275 câu thật có từ left hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: left nghĩa là trái. left là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: location near or direction toward the left side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ left
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It was not likely that it would be left to Miss Minchin.
Từ trong câu: left, likely, leave, miss
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It wouldn’t be safe for him to be left to himself.
Từ trong câu: left, safe, leave, himself
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before we left he quite desperately longed to see her, but she would not come and he could not go.
Từ trong câu: would, left, leave, desperately, quite, long, see, come
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You would think there was not a single tusk left either above or below the ground in the whole country.
Từ trong câu: either, leave, left, country, below, above, whole, ground
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the moment he left the tent to when he entered it again, Buck would follow at his heels.
Từ trong câu: follow, enter, tent, left, moment, leave, again
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So much must suffice to indicate the essential features of the religion which would be left us after the elimination of the supernatural.
Từ trong câu: must, leave, suffice, left, supernatural, feature, elimination, essential
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Would it not be better,” he said a little sharply, “to discuss further the details of our project, now that the spy has left us?”
Từ trong câu: sharply, leave, now, left, our, us, would, detail
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Grimaud had only to make them a sign to go away, and I am convinced they would have left us in peace.”
Từ trong câu: peace, leave, convinced, convince, sign, left, us, would
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shortly after breakfast Henry left them for Woodston, where business required and would keep him two or three days.
Từ trong câu: three, keep, leave, require, or, where, after, left
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ left
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ left trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ left hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ left xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ left gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ left?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ left: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (52 câu), Quá khứ hoàn thành (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.