Câu tiếng Anh có từ “left”
70 câu thật có từ left hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: left nghĩa là trái. left là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: location near or direction toward the left side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ left
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"I will go and help him, if you don't mind being left"; and he looked inquiringly.
Từ trong câu: left, mind, help, go, leave, look
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can’t you see my mother is old—and the little boy is ill—and this paper—he left this paper.
Từ trong câu: left, ill, see, mother, old, little, boy, paper
Beulah Marie Dix, Moloch. Nguồn: Project Gutenberg #78389. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It left my possession some days ago and will probably never come into it again.”
Từ trong câu: ago, left, possession, probably, leave, day, never, come
Edmund Snell, The crimson butterfly. Nguồn: Project Gutenberg #78222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was only discussing the possibilities of the situation so that we couldn’t get left anywhere.
Từ trong câu: leave, left, anywhere, possibility, discuss, situation, get
Jack Binns, The flying buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #78892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You might have left something there that the police hadn’t found--a letter, or something of the sort.
Từ trong câu: letter, left, leave, something, police, find, sort
Floyd Dell, An unmarried father. Nguồn: Project Gutenberg #78732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing was left but love, to which she had sacrificed all she had; and which had accepted her sacrifice.
Từ trong câu: accept, leave, left, sacrifice, nothing, love
Phyllis Bottome, The perfect wife. Nguồn: Project Gutenberg #78994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The beautiful things she was employed in manufacturing left her hands to be seen no more--and, alas! never by her to be tried on.
Từ trong câu: manufacture, leave, left, never, beautiful, employ, try, hand
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have left me nothing but two or three beds, and these, they do say, but for a time.
Từ trong câu: bed, three, leave, left, these, nothing, me, two
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before that day education was not a state matter, but left to private enterprise, and the free schools then establisht were for the poor.
Từ trong câu: enterprise, private, education, leave, poor, left, matter, school
Frederick Brückbauer, The Kirk on Rutgers Farm. Nguồn: Project Gutenberg #25293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ left
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ left trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ left hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ left xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ left gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ left?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ left: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.