Câu tiếng Anh có từ “knot”
193 câu thật có từ knot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knot nghĩa là nút thắt. knot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tight cluster of people or things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knot
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
But what mean these little knots of women and children gazing wistfully after the train?
Từ trong câu: knot, wistfully, mean, little, woman, child, gaze, train
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A knot is a smooth embedding of a circle into ambient space .
Từ trong câu: knot, smooth, embed, circle, space
«Knot Theory/Knots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436804 (bản sửa đổi 3981079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The buntline hitch is a knot used for attaching a rope to an object.
Từ trong câu: hitch, knot, use, attach, rope, object
«Knots/Hitch knots/Buntline hitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238496 (bản sửa đổi 1924883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Begin by unraveling the strands, and tie a crown knot.
Từ trong câu: strand, knot, unravel, begin, tie, crown
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Knot Tying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126171 (bản sửa đổi 4482541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The mysteries of the voluminous knot in which it was tied at the back I will not pretend to unravel.
Từ trong câu: unravel, knot, mystery, tie, back, pretend
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The main knots of macramé are the square (or reef knot) and forms of "hitching" with many combinations of half hitches.
Từ trong câu: hitch, main, knot, square, reef, form, many, combination
«Macramé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977723 (bản sửa đổi 8555230). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The other dancers were gathering in knots and eyeing them menacingly.
Từ trong câu: menacingly, dancer, gather, knot, eye
Compton MacKenzie, The Early Life and Adventures of Sylvia Scarlett. Nguồn: Project Gutenberg #39527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So the anchor was hoisted and away they went before a nine-knot breeze.
Từ trong câu: hoist, anchor, away, go, nine, knot, breeze
Edward Stratemeyer, The Young Oarsmen of Lakeview. Nguồn: Project Gutenberg #50201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Along with the sheet bend and the clove hitch, is often considered one of the most essential knots.
Từ trong câu: hitch, sheet, bend, often, consider, essential, knot
«Knots/Loop knots/Bowline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167574 (bản sửa đổi 4615294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The superficial theology and philosophy which dates from the Reformation, is tied up here in a Gordian knot, which no skill can unravel.
Từ trong câu: unravel, superficial, philosophy, date, tie, up, knot, skill
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knot trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ knot hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knot: can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.