Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knot”

242 câu thật có từ knot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knot nghĩa là nút thắt. knot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tight cluster of people or things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knot

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • At each end of the rope, you should tie a stopper knot.

    Từ trong câu: knot, end, rope, tie

    «Rope Making for Bondage Use/Stopper Knots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285602 (bản sửa đổi 3116891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You should untie the knots before removing the shoes.

    Từ trong câu: knot, untie, remove, shoe

    «Swedish Language/Particles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75921 (bản sửa đổi 2293398). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The ends should be left at least long and the knot should be "set" by tightening it with full body weight.

    Từ trong câu: knot, end, leave, least, long, set, tighten, full

    «Knots/Bend knots/Water knot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230348 (bản sửa đổi 1862175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ligature should be drawn pretty firmly, to prevent it from slipping, and the ends must be cut off close to the knot.

    Từ trong câu: knot, draw, pretty, firmly, prevent, slip, end, cut

    Robert Liston, Elements of Surgery. Nguồn: Project Gutenberg #50640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As to whether the love-knot of which Mary Garland had the keeping still held firm, who should pronounce?

    Từ trong câu: pronounce, whether, firm, love, knot, keep, still, hold

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had I been able to tear out that thread, to break it, to undo the knot or to cut it, to go far away, I should have been safe.

    Từ trong câu: undo, able, tear, out, thread, break, knot, cut

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng knot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gordian knot360 lần
pine knot489 lần
knot of ribbon156 lần
slip knot177 lần
untie the knot77 lần
lover's knot78 lần
knot an hour888 lần
knot hole196 lần
top knot362 lần
tie the knot90 lần
fourteen knot84 lần
nuptial knot45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knot trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ knot hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knot: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.