Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knot”

247 câu thật có từ knot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knot nghĩa là nút thắt. knot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tight cluster of people or things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knot

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It wouldn’t have loosened the knot, or kept the drop up, a minute longer.

    Từ trong câu: knot, keep, drop, up, minute, long

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Der 'oman had told me ter come back when the knot moved and she would tell me what else ter do.

    Từ trong câu: knot, tell, come, back, move, else

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The granny knot would be to secure the package so it would not come loose.

    Từ trong câu: secure, knot, package, granny, loose, come

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yeah?" he said skeptically, "And while I was tying you in knots, what would you be doing?"

    Từ trong câu: yeah, tie, knot, do

    Various, Hooded Detective, Volume III No. 2, January, 1942. Nguồn: Project Gutenberg #38466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The reel of silk has run smoothly enough so far; but I always knew there would come a knot and a puzzle: here it is.

    Từ trong câu: puzzle, silk, knot, smoothly, run, enough, far, always

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile the competitors would race to untangle the knots as fast as the platform manufacturer could tie them.

    Từ trong câu: untangle, meanwhile, competitor, race, knot, fast, platform, manufacturer

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng knot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gordian knot360 lần
pine knot489 lần
knot of ribbon156 lần
slip knot177 lần
untie the knot77 lần
lover's knot78 lần
knot an hour888 lần
knot hole196 lần
top knot362 lần
tie the knot90 lần
fourteen knot84 lần
nuptial knot45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knot trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ knot hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knot: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.