Câu tiếng Anh có từ “knot”
241 câu thật có từ knot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knot nghĩa là nút thắt. knot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tight cluster of people or things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knot
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Both fleets were making about thirteen knots, for the worst damaged of the British battleships were not good for much more.
Từ trong câu: knot, damaged, thirteen, fleet, make, bad, damage, good
William Le Queux, The Invasion of 1910, with a full account of the siege of London. Nguồn: Project Gutenberg #51905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then, within thirty yards of the pit, advancing from the direction of Horsell, I noted a little black knot of men, the foremost of whom was waving a white flag.
Từ trong câu: knot, thirty, yard, pit, advance, direction, note, little
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Yeah?" he said skeptically, "And while I was tying you in knots, what would you be doing?"
Từ trong câu: yeah, tie, knot, do
Various, Hooded Detective, Volume III No. 2, January, 1942. Nguồn: Project Gutenberg #38466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The buccaneers were retreating in knots of one or two, leaving some seventy of their number on the sun-bleached rocks of the gully.
Từ trong câu: buccaneer, retreat, knot, leave, seventy, number, sun, rock
John Masefield, On the Spanish Main; Or, Some English forays on the Isthmus of Darien. Nguồn: Project Gutenberg #19396. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other dancers were gathering in knots and eyeing them menacingly.
Từ trong câu: menacingly, dancer, gather, knot, eye
Compton MacKenzie, The Early Life and Adventures of Sylvia Scarlett. Nguồn: Project Gutenberg #39527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"They were nosing all around it," replied Giraffe, "when I glimpsed them through a knot-hole.
Từ trong câu: giraffe, nose, around, reply, knot, hole
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on War Trails in Belgium; Or, Caught Between Hostile Armies. Nguồn: Project Gutenberg #46968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knot trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ knot hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knot: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.