Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knot”

253 câu thật có từ knot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knot nghĩa là nút thắt. knot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tight cluster of people or things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knot

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The most popular knots in webbing are the water knot and the grapevine knot.

    Từ trong câu: knot, popular, web, water

    «Knots/Webbing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167579 (bản sửa đổi 4368293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But, after all, it might be the best way of cutting the knot.

    Từ trong câu: knot, best, way, cut

    Mrs. Oliphant, The Three Brothers; vol. 3/3. Nguồn: Project Gutenberg #58322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Knots are among the most important things a sailor needs to know.

    Từ trong câu: knot, among, important, thing, sailor, need, know

    «Sailing/Extras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282661 (bản sửa đổi 3473389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A knot of the biggest herdsmen went out and returned.

    Từ trong câu: knot, big, go, out, return

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both fleets were making about thirteen knots, for the worst damaged of the British battleships were not good for much more.

    Từ trong câu: knot, damaged, thirteen, fleet, make, bad, damage, good

    William Le Queux, The Invasion of 1910, with a full account of the siege of London. Nguồn: Project Gutenberg #51905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wind was for several days light, from the southwest, and the sea fairly smooth, the speed recorded being from two to four knots.

    Từ trong câu: southwest, knot, wind, several, day, light, sea, fairly

    John S., 1836-1911 [Editor] Barnes, The logs of the Serapis--Alliance--Ariel, under the command of John Paul Jones, 1779-1780. Nguồn: Project Gutenberg #45011. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His sufferings were hailed with the greatest joy by a knot of spectators, and I felt utterly confounded.

    Từ trong câu: utterly, joy, knot, spectator, great, feel, confound

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Along with the sheet bend and the clove hitch, is often considered one of the most essential knots.

    Từ trong câu: hitch, sheet, bend, often, consider, essential, knot

    «Knots/Loop knots/Bowline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167574 (bản sửa đổi 4615294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng knot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gordian knot360 lần
pine knot489 lần
knot of ribbon156 lần
slip knot177 lần
untie the knot77 lần
lover's knot78 lần
knot an hour888 lần
knot hole196 lần
top knot362 lần
tie the knot90 lần
fourteen knot84 lần
nuptial knot45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knot trong kho câu?
Kho câu có 253 câu có từ knot hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knot: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.