Câu tiếng Anh có từ “knot”
247 câu thật có từ knot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knot nghĩa là nút thắt. knot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tight cluster of people or things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knot
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The bark chosen must be free of knots and other blemishes.
Từ trong câu: knot, bark, choose, free
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Aboriginal Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191205 (bản sửa đổi 3697293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
About fifty knots that fastened the sail had to be untied, and they being wet, made the knots hard to loosen.
Từ trong câu: knot, untie, fifty, fasten, sail, wet, make, hard
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ligature should be drawn pretty firmly, to prevent it from slipping, and the ends must be cut off close to the knot.
Từ trong câu: knot, draw, pretty, firmly, prevent, slip, end, cut
Robert Liston, Elements of Surgery. Nguồn: Project Gutenberg #50640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whenever they wash they must take this off, and after their ablutions are over they replace the girdle, repeating certain prayers for each knot.
Từ trong câu: knot, whenever, wash, take, off, replace, repeat, certain
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘I can’t get this durned thing off,’ he said, ‘for the strings are tied in a hard knot and I can’t bust ’em, so you’ll have to excuse me, ladies.’
Từ trong câu: bust, knot, tie, get, thing, off, string, hard
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"All we have to do now," he said, "is to see that the knot in Perry's rope is artistically tied--and that's not appetizing."
Từ trong câu: artistically, now, see, knot, rope, tie
James Hay, The Winning Clue. Nguồn: Project Gutenberg #20152. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knot trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ knot hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knot: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.