Câu tiếng Anh có từ “knot”
247 câu thật có từ knot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knot nghĩa là nút thắt. knot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a tight cluster of people or things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knot
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Sunday; pleasant; pass a ship; fine breeze; throw the log; are running eight knots.
Từ trong câu: knot, log, breeze, sunday, pleasant, pass, ship, fine
J. M. Letts, California illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #74730. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ten yards away a knot of them gathered and assisted another up into a tree to watch for us.
Từ trong câu: knot, assist, ten, yard, away, gather, another, up
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The man who succeeded in cutting the knot won a prize and was made Harvest King for that year.
Từ trong câu: knot, harvest, man, succeed, cut, will, prize, make
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The ship had constantly to stop, and never could steam more than four knots an hour, and very often less.
Từ trong câu: knot, ship, constantly, stop, never, steam, four, hour
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ends should be left at least long and the knot should be "set" by tightening it with full body weight.
Từ trong câu: knot, end, leave, least, long, set, tighten, full
«Knots/Bend knots/Water knot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230348 (bản sửa đổi 1862175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The wind was for several days light, from the southwest, and the sea fairly smooth, the speed recorded being from two to four knots.
Từ trong câu: southwest, knot, wind, several, day, light, sea, fairly
John S., 1836-1911 [Editor] Barnes, The logs of the Serapis--Alliance--Ariel, under the command of John Paul Jones, 1779-1780. Nguồn: Project Gutenberg #45011. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A little further on he came to the place in my neck where I was bled and where a little knot was left in the skin.
Từ trong câu: skin, further, knot, little, come, place, neck, bleed
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knot trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ knot hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knot: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.