Câu tiếng Anh có từ “jungle”
241 câu thật có từ jungle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jungle nghĩa là rừng nhiệt đới. jungle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a location marked by an intense competition and struggle for survival. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jungle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The implacable jungle seeks everywhere to encroach on the borders of the clearing, whose ultimate engulfment can only be postponed, not prevented.
Từ trong câu: jungle, seek, everywhere, border, clear, ultimate, postpone, prevent
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The reader is initiated into the life of the jungle, in which, day by day, the hardy pioneers lived.
Từ trong câu: initiate, jungle, pioneer, reader, life, day, live
John Price Jones, The German Spy in America The Secret Plotting of German Spies in the United States and the Inside Story of the Sinking of the Lusitania. Nguồn: Project Gutenberg #55666. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever dangers lay hidden in this island jungle, there could be none so fearsome as those which I had just escaped.
Từ trong câu: whatever, jungle, hidden, fearsome, none, danger, lay, island
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All about the village, between it and the jungle, lay beautifully cultivated fields in which the Mezops raised such cereals, fruits, and vegetables as they required.
Từ trong câu: require, beautifully, jungle, field, vegetable, village, lay, raise
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Looking upwards, we could see no sign of movement above us amidst the green jungle which topped the cliff.
Từ trong câu: top, upward, cliff, movement, jungle, look, see, sign
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His body was all matted with black hair, out of which jungle we picked the wandering tick before it had bitten him.
Từ trong câu: bite, tick, body, black, hair, out, jungle, pick
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there was that which had raised him far above his fellows of the jungle—that little spark which spells the whole vast difference between man and brute—Reason.
Từ trong câu: vast, spell, spark, raise, far, above, fellow, jungle
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a moment the two eyed each other in silence, and then the great cat turned into the jungle, which swallowed her as the ocean engulfs a tossed pebble.
Từ trong câu: pebble, moment, eye, silence, great, cat, turn, jungle
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jungle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jungle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jungle trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ jungle hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jungle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jungle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jungle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jungle: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.