Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jungle”

239 câu thật có từ jungle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jungle nghĩa là rừng nhiệt đới. jungle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a location marked by an intense competition and struggle for survival. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jungle

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • We have cut through the jungle wastes of Africa; we have photographed the poles.

    Từ trong câu: jungle, cut, waste, photograph, pole

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have been hunted as the beasts of the jungle.

    Từ trong câu: jungle, hunt, beast

    Anonymous, Emancipation and Emigration A Plan to Transfer the Freedmen of the South to the Government Lands of the West by The Principia Club. Nguồn: Project Gutenberg #40946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They've taken the jungles away from us, the high seas and the highways, even space and the air.

    Từ trong câu: jungle, highway, take, away, high, sea, even, space

    Fritz Leiber, The Green Millennium. Nguồn: Project Gutenberg #65482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hobo who lives in the jungles has proved that he can become domesticated without the aid of women.

    Từ trong câu: jungle, domesticate, life, prove, become, aid, woman

    Nels Anderson, The Hobo: The Sociology of the Homeless Man. Nguồn: Project Gutenberg #67300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Into the intricate depths of these jungles the fierce sun scarcely penetrates; the unstinted energy of his own rays has erected a barrier against himself.

    Từ trong câu: jungle, depth, fierce, sun, scarcely, penetrate, energy, ray

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The jungle by day, as I have said--that, too, is wonderful.

    Từ trong câu: wonderful, jungle, day

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are very few of them left, because loss of the jungle has reduced their habitat.

    Từ trong câu: habitat, loss, jungle, leave, because, reduce

    «Orangutan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30980 (bản sửa đổi 10976221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “We have been lost in the jungle for a long time.”

    Từ trong câu: lost, lose, jungle, long, time

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "O God, my heavenly Father, with Your help I have made a beginning in the jungles of Okoyong.

    Từ trong câu: heavenly, god, father, help, make, begin, jungle

    A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Settlers can get into the rainforests because modern machines have opened roads deep into the jungle.

    Từ trong câu: settler, get, rainforest, because, modern, machine, open, road

    «Tropical rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10121 (bản sửa đổi 10883157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng jungle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dense jungle208 lần
thorny jungle79 lần
impenetrable jungle61 lần
thick jungle239 lần
tangled jungle31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jungle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jungle trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ jungle hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jungle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jungle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jungle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jungle: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.