Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jungle”

239 câu thật có từ jungle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jungle nghĩa là rừng nhiệt đới. jungle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a location marked by an intense competition and struggle for survival. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jungle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • These natives are very strong, and may be seen carrying large bales, boxes, and even bicycles through the jungle.

    Từ trong câu: jungle, bicycle, native, strong, see, carry, large, box

    Alice A. Methley, How the World Travels. Nguồn: Project Gutenberg #45078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Below, no one knew what sort of jungle, or sea, or desert of whipping poison sand might lie in wait.

    Từ trong câu: jungle, below, know, sort, sea, desert, whip, poison

    Algis Budrys, Die, Shadow!. Nguồn: Project Gutenberg #61389. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • How shall we ensure that this new ore shall be at hand--the jungle cleared so that there may be a fresh vista?

    Từ trong câu: jungle, ore, ensure, new, hand, clear, fresh

    Arthur E. Bostwick, Library Essays; Papers Related to the Work of Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #58241. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be called the spiritual world let loose; or a sort of psychical anarchy; a jungle of mango plants.

    Từ trong câu: mango, call, spiritual, world, let, loose, sort, jungle

    G. K. Chesterton, The New Jerusalem. Nguồn: Project Gutenberg #13468. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To-morrow we may meet his uncle or his twin brother, and our friends wonder why we do not return from the jungle.

    Từ trong câu: twin, uncle, meet, brother, friend, wonder, return, jungle

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • None of them had ever seen a man before, other than Tarzan, and so they wondered vaguely what strange manner of creature it might be that had invaded their jungle.

    Từ trong câu: invade, none, ever, see, man, wonder, strange, manner

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jungle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dense jungle208 lần
thorny jungle79 lần
impenetrable jungle61 lần
thick jungle239 lần
tangled jungle31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jungle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jungle trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ jungle hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jungle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jungle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jungle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jungle: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.