Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jungle”

241 câu thật có từ jungle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jungle nghĩa là rừng nhiệt đới. jungle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a location marked by an intense competition and struggle for survival. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jungle

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It was something no longer human; it was rather an echo from the jungle.

    Từ trong câu: jungle, human, echo, something, long, rather

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Over all the jungle brooded a stillness that could almost be felt.

    Từ trong câu: jungle, brood, almost, feel

    Agnes Herbert, Two Dianas in Somaliland: The Record of a Shooting Trip. Nguồn: Project Gutenberg #54501. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The life of the road frightened her far more than the silence and solitude of the jungle.

    Từ trong câu: jungle, solitude, life, road, frighten, far, silence

    Leonard Woolf, The village in the jungle. Nguồn: Project Gutenberg #60627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How shall we ensure that this new ore shall be at hand--the jungle cleared so that there may be a fresh vista?

    Từ trong câu: jungle, ore, ensure, new, hand, clear, fresh

    Arthur E. Bostwick, Library Essays; Papers Related to the Work of Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #58241. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A jungle beast was Tarzan with the stoicism of the beast and the intelligence of man.

    Từ trong câu: stoicism, jungle, beast, intelligence, man

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan and the Jewels of Opar. Nguồn: Project Gutenberg #92. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The myriad noises of the jungle seemed far distant and hushed to a mere echo of blurred sounds, rising and falling like the surf upon a remote shore.

    Từ trong câu: surf, myriad, remote, echo, noise, jungle, seem, far

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They went off immediately, in a great state of elation; but the Maharajah told me that there was a panther in the jungle.

    Từ trong câu: elation, go, off, immediately, great, state, tell, jungle

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was an awesome thing to sleep in that ill-fated camp; and yet it was even more unnerving to do so in the jungle.

    Từ trong câu: camp, so, yet, sleep, awesome, even, do, jungle

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jungle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dense jungle208 lần
thorny jungle79 lần
impenetrable jungle61 lần
thick jungle239 lần
tangled jungle31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jungle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jungle trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ jungle hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jungle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jungle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jungle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jungle: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.