Câu tiếng Anh có từ “jungle”
243 câu thật có từ jungle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jungle nghĩa là rừng nhiệt đới. jungle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a location marked by an intense competition and struggle for survival. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jungle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then Panama was a jungle, where disease-carrying mosquitoes were swarming in districts where heat was almost unbearable.
Từ trong câu: jungle, unbearable, disease, carry, mosquito, district, heat, almost
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands · Tiếng Anh · en-US · PD-US
It was decided that to trek aimlessly through the jungle unaware of what they were looking for would be futile.
Từ trong câu: trek, decide, aimlessly, jungle, unaware, look
S. J. Byrne, Children of the Chronotron · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Two wild animals were prowling, and hunting each other in the jungle.
Hai con thú hoang đang rình mò và săn mồi lẫn nhau trong rừng.
Từ trong câu: prowl, wild, animal, hunt, jungle
John Esten Cooke, Mohun; Or, the Last Days of Lee and His Paladins. Final Memoirs of a Staff Officer Serving in Virginia. from the Mss. of Colonel Surry, of Eagle's Nest. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
He was moving carelessly along a winding jungle trail, instead of making his progress through the trees, when suddenly he came face to face with a black warrior.
Từ trong câu: carelessly, winding, move, wind, jungle, trail, instead, make
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Professor Porter had already disappeared into the jungle, whither he was being followed by the fussy Samuel T. Philander, his secretary and assistant.
Từ trong câu: assistant, secretary, professor, already, disappear, jungle, follow, not
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
To Tarzan’s surprise the young man was heading further into the jungle in the general direction of Mbonga’s village, and the shrewd young ape-man was convinced that he was lost.
Từ trong câu: general, surprise, young, man, head, further, jungle, direction
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng jungle
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jungle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jungle trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ jungle hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jungle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jungle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jungle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jungle: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.