Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “innermost”

119 câu thật có từ innermost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: innermost nghĩa là trong cùng. innermost là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being deepest within the self. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ innermost

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He got all of her, except the innermost box and the kiss.

    Từ trong câu: innermost, except, get, box, kiss

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In spite of my determination not to admit it even in my innermost thoughts, I knew.

    Từ trong câu: innermost, spite, determination, admit, even, think, know

    Joseph Crosby Lincoln, The Rise of Roscoe Paine. Nguồn: Project Gutenberg #3137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would do her best, but that, she knew in her innermost soul, would lead to destruction.

    Từ trong câu: innermost, best, know, soul, lead, destruction

    Ann S. Stephens, A Noble Woman. Nguồn: Project Gutenberg #30111. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Judas had agreed to betray Jesus, he concealed that evil secret in the innermost chamber of his heart.

    Từ trong câu: innermost, agree, betray, conceal, evil, secret, chamber, heart

    N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In vain we wandered up and down in this isle, and peered into its innermost recesses: no Yillah was there.

    Chúng tôi lang thang khắp hòn đảo này một cách vô ích và nhìn vào những ngóc ngách trong cùng của nó: không có Yillah ở đó.

    Từ trong câu: innermost, vain, wander, up, down, isle, peer, recess

    Herman Melville, Mardi, and a voyage thither, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #13720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had supposed that his own fancies were but weak reflections of what was in the innermost heart of the woman he loved so.

    Anh đã cho rằng những tưởng tượng của riêng anh chỉ là sự phản ánh yếu ớt những gì sâu kín nhất trong trái tim người phụ nữ anh vô cùng yêu thương.

    Từ trong câu: innermost, suppose, fancy, weak, reflection, heart, woman, love

    Stanley Waterloo, A Man and a Woman. Nguồn: Project Gutenberg #16143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were few men in the battalion who did not catch the Field-Marshal's piercing eye as we went past, and each felt that his innermost thoughts were being ferreted out.

    Từ trong câu: innermost, man, catch, field, eye, go, past, feel

    Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And so, Hester, I drew thee into my heart, into its innermost chamber, and sought to warm thee by the warmth which thy presence made there!”

    Từ trong câu: chamber, innermost, warmth, draw, heart, seek, warm, presence

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, with a groan, he began to share the specifics of the terrifying vision as well as his innermost thoughts and doubts.

    Từ trong câu: terrify, finally, begin, share, specific, vision, well, innermost

    «The History of the Armenians (Movses Khorenatsi)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452560 (bản sửa đổi 4632810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng innermost

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
innermost recesses186 lần
innermost sanctuary29 lần
innermost depths75 lần
innermost recess23 lần
innermost fibres11 lần
innermost shrine22 lần
innermost layer24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ innermost

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innermost trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ innermost hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ innermost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innermost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innermost?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innermost: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.