Câu tiếng Anh có từ “innermost”
112 câu thật có từ innermost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innermost nghĩa là trong cùng. innermost là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being deepest within the self. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innermost
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You need to enthuse your copy, to inject a piece of your innermost self into your reading.
Từ trong câu: innermost, enthuse, need, copy, inject, piece, self, read
«Announcing/Reading Copy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89741 (bản sửa đổi 4394253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bombastic artifice of the dialogue is again buried in the ultimate end of our innermost expectations.
Từ trong câu: artifice, dialog, again, bury, ultimate, end, innermost, expectation
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Spanish Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250083 (bản sửa đổi 4621602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng innermost
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innermost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innermost trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ innermost hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innermost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innermost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innermost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innermost: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.