Câu tiếng Anh có từ “innermost”
119 câu thật có từ innermost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innermost nghĩa là trong cùng. innermost là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being deepest within the self. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innermost
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Those in the innermost rings may also have the deepest concern for all members.
Từ trong câu: innermost, ring, deep, concern, member
«Creating Communities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303767 (bản sửa đổi 2782703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The most powerful communication occurs at the level of our innermost beings, our souls if you will.
Từ trong câu: innermost, powerful, communication, occur, level, be, soul
«Announcing/Reading Copy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89741 (bản sửa đổi 4394253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The germs so formed are arranged in about three concentric layers, of which the innermost is the youngest.
Từ trong câu: innermost, germ, form, arrange, layer, young
Francis M. Balfour, The works of Francis Maitland Balfour, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #45018. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the greatest of them give us their innermost thought, not the record of experiences, but the essential deductions from all their experiences, we have their true wisdom.
Từ trong câu: innermost, great, give, think, record, experience, essential, deduction
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And of all these influences the greatest is the education given by music, which finds a way into the innermost soul and imparts to it the sense of beauty and of deformity.
Từ trong câu: innermost, influence, great, education, give, music, find, way
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The kiwi lives in the bush and only walks abroad by night, so that when he is in captivity he retires during the day to the darkest, innermost recesses of his cage.
Từ trong câu: innermost, life, bush, walk, abroad, night, retire, day
F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng innermost
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innermost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innermost trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ innermost hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innermost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innermost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innermost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innermost: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.