Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “innermost”

121 câu thật có từ innermost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: innermost nghĩa là trong cùng. innermost là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being deepest within the self. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ innermost

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For only intimacy could have excused her interference with his innermost affairs.

    Từ trong câu: innermost, excuse, affair

    May Sinclair, The Combined Maze. Nguồn: Project Gutenberg #28461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her love for Ronnay de Maurel she could not destroy; it had its roots in the innermost fibres of her heart.

    Từ trong câu: innermost, love, destroy, root, fiber, heart

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, A Sheaf of Bluebells. Nguồn: Project Gutenberg #57774. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The peril of his position, as the depositary of the innermost secrets of the king, could not have escaped his acute mind.

    Từ trong câu: innermost, position, secret, king, escape, acute, mind

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What I cannot describe is, how, in the innermost recesses of my own heart, I had a lurking jealousy even of Death.

    Từ trong câu: innermost, can, describe, heart, even, death

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its true scope and meaning can only be justly estimated by a public acquainted with Russia herself, with her people, her history and her innermost modes of thought.

    Từ trong câu: innermost, true, scope, mean, justly, estimate, public, herself

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng innermost

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
innermost recesses186 lần
innermost sanctuary29 lần
innermost depths75 lần
innermost recess23 lần
innermost fibres11 lần
innermost shrine22 lần
innermost layer24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ innermost

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innermost trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ innermost hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ innermost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innermost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innermost?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innermost: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.