Câu tiếng Anh có từ “innermost”
119 câu thật có từ innermost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ innermost
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To maintain harmony in relationships they are candid and express their innermost concerns about what has transpired.
Từ trong câu: innermost, candid, maintain, harmony, relationship, express, concern
«The Wise Path/Compassionate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294990 (bản sửa đổi 2606302). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To maintain harmony in relationships they are candid and express their innermost concern about what has transpired.
Từ trong câu: innermost, candid, maintain, harmony, relationship, express, concern
«Converging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304077 (bản sửa đổi 2612222). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By the Lord, if he has done this, then is the innermost part of the earth better than the surface thereof!"
Từ trong câu: innermost, part, earth, better, surface
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your goodness has stirred my deepest sensibilities and has imprinted upon my innermost mind a sense of obligation never to be forgotten.
Từ trong câu: goodness, innermost, obligation, stir, deep, mind, sense, never
Robert W. Chambers, Eris. Nguồn: Project Gutenberg #67856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng innermost
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innermost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innermost trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ innermost hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innermost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innermost: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.