Câu tiếng Anh có từ “innermost”
121 câu thật có từ innermost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innermost nghĩa là trong cùng. innermost là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: being deepest within the self. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innermost
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the innermost door there is a square hole, which is secured with iron cross-bars.
Từ trong câu: innermost, door, square, hole, secure, iron, cross, bar
Leonora Christina, grevinde Ulfeldt, Memoirs of Leonora Christina, Daughter of Christian IV. of Denmark Written During Her Imprisonment in the Blue Tower at Copenhagen 1663-1685. Nguồn: Project Gutenberg #38128. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A bound variable binds to the innermost λ-abstraction over which surrounds it, if there are multiple such λ-abstractions.
Từ trong câu: innermost, bound, variable, bind, abstraction, surround, multiple
«Foundations of Functional Programming/Untyped λ-calculus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193116 (bản sửa đổi 2579919). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were few men in the battalion who did not catch the Field-Marshal's piercing eye as we went past, and each felt that his innermost thoughts were being ferreted out.
Từ trong câu: innermost, man, catch, field, eye, go, past, feel
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng innermost
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innermost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innermost trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ innermost hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innermost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innermost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innermost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innermost: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.