Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hut”

343 câu thật có từ hut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hut nghĩa là túp lều. hut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: temporary military shelter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hut

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • There are places where there used to be hut circles.

    Từ trong câu: hut, place, use, circle

    «Pembrokeshire Coast Path», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452131 (bản sửa đổi 10901154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a guard in the hut, and they challenged, and the sergeant answered.

    Từ trong câu: challenge, hut, guard, answer

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a hut made of straw to live in.

    Từ trong câu: straw, hut, make, live

    «Shankar Math, Barishal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246135 (bản sửa đổi 10850323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were in the hut, and there was a thunderstorm.

    Từ trong câu: thunderstorm, hut

    D. H. Lawrence, Lady Chatterley's lover. Nguồn: Project Gutenberg #73144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he moved about the hut-like place, there was a mysterious and exalted look on his face.

    Từ trong câu: exalted, move, hut, like, place, mysterious, look, face

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In our hut there were two doors, but neither of them had a lock, and one had no fastening at all.

    Từ trong câu: lock, fasten, hut, door, neither

    Duff Macdonald, Africana; or, the heart of heathen Africa, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a hum of voices in every hut, and doorways were darkened with many heads.

    Từ trong câu: doorway, voice, every, hut, many, head

    H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no arch in Amerindian architecture besides the one the Eskimo constructed in his snow hut.

    Từ trong câu: snow, construct, architecture, hut, arch, besides

    Frederick Samuel Dellenbaugh, The North-Americans of yesterday. Nguồn: Project Gutenberg #76978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That there was a spark of light in the mountain-climbers' rest-hut was a thing forgotten.

    Từ trong câu: spark, light, mountain, rest, hut, thing, forget

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the hut there was neither table, chair, nor chest--a stool and a rude fixture in one corner, were all its furniture.

    Từ trong câu: fixture, stool, rude, chest, hut, neither, table, chair

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there was one report there might be others, so I looked round the hut in search of them.

    Từ trong câu: search, report, other, look, round, hut

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was nothing to show why she had come so near the hut: most probably the hopes of some petty plunder had been the inducement.

    Không có gì cho thấy lý do tại sao cô ấy lại đến gần túp lều như vậy: rất có thể hy vọng về một vụ cướp bóc nhỏ nhặt nào đó đã là động lực.

    Từ trong câu: inducement, nothing, show, come, near, hut, probably, hope

    James O. Brayman, Thrilling Adventures by Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #10765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps curiously, there is no mention of what Fang is doing during Norbert's relatively brief stay in Hagrid's hut.

    Từ trong câu: curiously, perhaps, mention, do, relatively, brief, stay, hut

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Fang», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217032 (bản sửa đổi 3314055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
log hut759 lần
mud hut277 lần
thatched hut178 lần
shepherd's hut148 lần
rude hut238 lần
wooden hut191 lần
hut built301 lần
fisherman's hut91 lần
snow hut264 lần
miserable hut197 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hut trong kho câu?
Kho câu có 343 câu có từ hut hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hut: Quá khứ đơn (106 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.