Câu tiếng Anh có từ “hut”
341 câu thật có từ hut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hut nghĩa là túp lều. hut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: temporary military shelter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hut
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But he had almost reached the hut when something caught him by the right ankle with such force that it seemed to break his leg.
Từ trong câu: ankle, hut, almost, reach, something, catch, right, force
Frank Lillie Pollock, Wilderness Honey. Nguồn: Project Gutenberg #67750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He stepped inside the hut, and going up to the old man, who was bending over his work, said, "Good-morning, neighbor."
Từ trong câu: bend, step, inside, hut, go, up, old, man
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot think but what you must be half-frozen to death in this hut in the winter, and I do not know how the child lives through it!"
Từ trong câu: death, can, think, half, freeze, hut, winter, know
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hut trong kho câu?
- Kho câu có 341 câu có từ hut hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hut: Quá khứ đơn (103 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.