Câu tiếng Anh có từ “hut”
348 câu thật có từ hut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hut nghĩa là túp lều. hut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: temporary military shelter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hut
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The people of the village have noticed and march up to Grimes’s hut.
Từ trong câu: hut, people, village, notice, march, up
«Peter Grimes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194055 (bản sửa đổi 10355463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Have built log huts for the company cooks, which will probably be labor thrown away.
Từ trong câu: hut, build, log, company, cook, probably, labor, throw
Martin A. Haynes, A Minor War History Compiled from a Soldier Boy's Letters to "the Girl I Left Behind Me": 1861-1864. Nguồn: Project Gutenberg #63040. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He rents one of father's huts, but since he has brought them to the Olm two or three are already dead."
Từ trong câu: hut, rent, since, bring, already, dead
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you have arrived there you will go to a mean tavern, without a name and without a sign—a mere fisherman’s hut.
Từ trong câu: hut, mere, arrive, go, mean, name, sign
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’d rather live in a little hut on the side of the road with a man I was fond of than in my big house with the one I’ve got.’
Từ trong câu: hut, rather, live, little, side, road, man, fond
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At some of our huts bathing accommodation has been provided.
Từ trong câu: accommodation, bathe, hut, provide
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There, in that hut upon the moor, seems to lie the very centre of that problem which has vexed me so sorely.
Từ trong câu: center, centre, seem, lie, problem, hut, moor
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hut trong kho câu?
- Kho câu có 348 câu có từ hut hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hut: Quá khứ đơn (109 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.