Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hut”

348 câu thật có từ hut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hut nghĩa là túp lều. hut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: temporary military shelter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hut

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “Someone must live in that little hut,” said Pinocchio.

    Từ trong câu: hut, someone, live, little

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The soldier has no time to learn his work; he must drive wagons, clear bush, make roads, and build huts and stables.

    Từ trong câu: wagon, hut, stable, soldier, time, learn, work, drive

    Richard Francis, Sir Burton, The City of the Saints, and Across the Rocky Mountains to California. Nguồn: Project Gutenberg #66791. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those chaps must not be allowed to stay down by the huts--that was imperative.

    Từ trong câu: imperative, allow, stay, down, hut

    T. T. Jeans, Gunboat and Gun-runner: A Tale of the Persian Gulf. Nguồn: Project Gutenberg #46460. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heidi now set about tidying the hut, as grandmamma must find everything clean and in good order when she arrived.

    Từ trong câu: tidy, clean, now, set, hut, find, everything, good

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hut being closed in above, the smoke filled it, and penetrated the meat thoroughly: this process it had to undergo for several days.

    Từ trong câu: process, undergo, closed, thoroughly, hut, close, above, smoke

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We must let him get to the Père Blanchard’s hut now; there surround and capture him.”

    Từ trong câu: let, get, capture, surround, be, hut, now

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a wild night indoors, and what must it be in a stone hut upon the moor.

    Từ trong câu: indoor, wild, indoors, night, stone, hut, moor

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I cannot think but what you must be half-frozen to death in this hut in the winter, and I do not know how the child lives through it!"

    Từ trong câu: death, can, think, half, freeze, hut, winter, know

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
log hut759 lần
mud hut277 lần
thatched hut178 lần
shepherd's hut148 lần
rude hut238 lần
wooden hut191 lần
hut built301 lần
fisherman's hut91 lần
snow hut264 lần
miserable hut197 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hut trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ hut hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hut: Quá khứ đơn (109 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.