Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hut”

348 câu thật có từ hut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hut nghĩa là túp lều. hut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: temporary military shelter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hut

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Have built log huts for the company cooks, which will probably be labor thrown away.

    Từ trong câu: hut, build, log, company, cook, probably, labor, throw

    Martin A. Haynes, A Minor War History Compiled from a Soldier Boy's Letters to "the Girl I Left Behind Me": 1861-1864. Nguồn: Project Gutenberg #63040. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Nu will also sell some new items in the center hut.

    Từ trong câu: hut, sell, new, item, center

    «Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 24», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427320 (bản sửa đổi 3951438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When you have arrived there you will go to a mean tavern, without a name and without a sign—a mere fisherman’s hut.

    Từ trong câu: hut, mere, arrive, go, mean, name, sign

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You, who have crept up to the hut, will try to peep inside.

    Từ trong câu: peep, up, hut, try, inside

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, oh, to think of it! between your chamber and those golden sunsets that negro hut and those negroes will always be henceforth!

    Từ trong câu: chamber, golden, hut, sunset, think, always

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Père Blanchard’s hut is—an I mistake not—a lonely spot upon the beach, and our men will enjoy a bit of rough sport there with the wounded fox.

    Từ trong câu: fox, be, hut, mistake, lonely, spot, beach, man

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The accompanying view, though it exhibits the hut rather in an inverted manner, will give the reader a fair idea of its character.

    Từ trong câu: exhibit, invert, reader, hut, accompany, view, though, rather

    Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa, Vol. 4 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #76319. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He'll get a good many duckings from Royal before he gets a stone out of the hut," returned Murtagh, fiercely.

    Từ trong câu: fiercely, get, good, many, royal, stone, out, hut

    Flora L. Shaw, Castle Blair: A Story of Youthful Days. Nguồn: Project Gutenberg #54116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
log hut759 lần
mud hut277 lần
thatched hut178 lần
shepherd's hut148 lần
rude hut238 lần
wooden hut191 lần
hut built301 lần
fisherman's hut91 lần
snow hut264 lần
miserable hut197 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hut trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ hut hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hut: Quá khứ đơn (109 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.