Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hop”

211 câu thật có từ hop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hop nghĩa là nhảy. hop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of hopping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hop

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • When a female frog has chosen a mate, the male frog hops on top of her.

    Khi ếch cái đã chọn được bạn tình, ếch đực sẽ nhảy lên người ếch cái.

    Từ trong câu: hop, male, frog, female, choose, mate, top

    «Amphibian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6090 (bản sửa đổi 10940289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The same may be said of the area under hop cultivation, which has been reduced every year.

    Từ trong câu: hop, area, reduce, every, year

    S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have a hop-vine at the window and it has protected the flowers in the memory-bed.

    Từ trong câu: hop, window, protect, flower, memory, bed

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have also been told that there are Gipsies in the county of Kent, who have hop farms and dairies.

    Từ trong câu: hop, tell, county, farm

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been observed, for instance, that the Hop cannot grasp a pole that is more than four inches in diameter.

    Từ trong câu: hop, observe, instance, can, grasp, pole, four, inch

    William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been amazed, before this year, by the number of miserable base wretches, hardly able to crawl, who go hop-picking.

    Từ trong câu: hop, amazed, amaze, year, number, miserable, base, hardly

    J. A. Nicklin, Dickens-Land. Nguồn: Project Gutenberg #27572. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He does not hop like the ordinary bird, but imitates the Crow in his stately walk, says one who has watched him with interest.

    Từ trong câu: imitate, walk, ordinary, hop, bird, stately, watch, crow

    Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her albums have used first punk, then funk, hip hop, and jazz influences.

    Từ trong câu: funk, album, use, first, hip, hop, jazz, influence

    «Ani DiFranco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=363972 (bản sửa đổi 10856689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With increased representation has come increased acceptance of hip-hop as a respected art form.

    Từ trong câu: representation, acceptance, increase, come, hip, hop, respect, art

    «Anthropology, Representation, and Performance», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It has been called a critique of the advertising common in modern hip hop.

    Từ trong câu: critique, call, advertise, common, modern, hip, hop

    «Thrift Shop (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=547511 (bản sửa đổi 10940958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hip hop1.116 lần
hop skip193 lần
hop clover80 lần
hop scotch89 lần
hippety hop29 lần
hop pickers30 lần
hop poles69 lần
hop tossford25 lần
hop vines50 lần
hop songs109 lần
hop vine45 lần
hop frog61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hop trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ hop hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hop gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hop: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.