Câu tiếng Anh có từ “hop”
210 câu thật có từ hop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hop nghĩa là nhảy. hop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of hopping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hop
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
How do you suppose he knew about hopping, when he had never seen a squirrel hop?
Làm sao bạn có thể cho rằng anh ta biết về cách nhảy lò cò khi anh ta chưa bao giờ nhìn thấy con sóc nhảy?
Từ trong câu: hop, suppose, know, never, see
Margaret Warner Morley, Little Mitchell: The Story of a Mountain Squirrel. Nguồn: Project Gutenberg #47995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They all set out, but Hop-o’-my-Thumb did not say a word to any of his brothers about what he had heard.
Từ trong câu: hop, thumb, set, out, word, brother, hear
Marion Florence, 1883-1966 [Compiler] Lansing, Fairy Tales, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #67776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first had been in the pleasant dairy and hop country many miles to the south, on another watershed and among a different kind of people.
Từ trong câu: hop, watershed, south, first, pleasant, country, many, mile
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She should hop to it as eagerly as she had done indoors.
Từ trong câu: eagerly, hop, indoor
«Falconry/Training Hawks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263168 (bản sửa đổi 3255320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hop trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ hop hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hop gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hop: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.