Câu tiếng Anh có từ “hop”
210 câu thật có từ hop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hop nghĩa là nhảy. hop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of hopping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hop
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Beer made with hops and malt was introduced and soon there were beer drinking contests.
Từ trong câu: hop, beer, make, introduce, soon, drink, contest
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There is a daily orchestra; ballet and operatic concerts once a week; dramatic performances and frequent hops throughout the season.
Từ trong câu: hop, ballet, orchestra, daily, concert, once, week, dramatic
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have also been told that there are Gipsies in the county of Kent, who have hop farms and dairies.
Từ trong câu: hop, tell, county, farm
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no certainty about hops, and a hop-grower will readily admit that his trade is little better than gambling.
Từ trong câu: hop, gambling, certainty, readily, admit, trade, little, better
Charles G. Harper, The Hastings Road and the "Happy Springs of Tunbridge". Nguồn: Project Gutenberg #58909. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At these "hops" there is nothing of the leisurely style of dancing--half a glide and half a skip--but vigorous, laborious capering.
Từ trong câu: skip, hop, vigorous, glide, leisurely, nothing, style, dance
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hop trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ hop hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hop gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hop: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.